LỌC KHÍ PHÒNG SẠCH HEPA E11 _ KHUNG NHÔM _ DÀY 150MM
Viledon EPA filters | aluminum frame| 150 mm
Efficient air filtration in cleanrooms
Viledon EPA filters with aluminum frame of filter classes E11 guarantee effective protection for sensitive products and processes by reliable arrestance of critical particles.

|
|
|
|
|
|
|
Filter class E11 |
Moisture-resistant up to 100% relative humidity |
Microbiologically inactive |
Optimized cost-efficiency |
High functional dependability |
Nhà sản xuất: FREUDENBERG - Germany
Model: Viledon series
Công ty Môi Trường Hành Trình Xanh hân hạnh là nhà nhập khẩu và phân phối độc quyền sản phẩm Màng lọc khí VILEDON - Germany tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm và dịch vụ tốt nhất tới Quý Khách hàng.

Tính năng, đặc điểm
- Các giấy sợi thủy tinh có hiệu suất cao được sử dụng làm phương tiện lọc.
- Công nghệ MiniPleat được sử dụng đảm bảo hình dạng thân thiện với dòng chảy và độ đàn hồi của các nếp gấp, với vận tốc qua bộ lọc đồng nhất cùng với sự giảm áp suất rất thấp. Điều này có nghĩa là chi phí hiệu quả và đáng tin cậy.
- Khung làm bằng nhôm đúc, nhôm anốt hóa và cực kỳ chắc chắn và chống ẩm.
- Bộ lọc không khí phòng sạch HEPA của Viledon không cho vi sinh hoạt động trong dòng không khí trong phòng và đáp ứng được tất cả các yêu cầu về vệ sinh theo Hướng dẫn VDI 6022 của Đức về "Các yêu cầu vệ sinh cho các hệ thống và bộ phận HVAC".
- Mỗi bộ phận lọc được kiểm tra bằng các thiết bị quét tiên tiến để có hiệu quả ngăn chặn và chống rò rỉ theo tiêu chuẩn EN 1822 và được cung cấp cùng với chứng chỉ kiểm tra tương ứng.
Các ứng dụng
- Bộ lọc khí phòng sạch HEPA Viledon với khung nhôm được sử dụng trong lọc khí nạp và không khí tuần hoàn cho phòng sạch... với các yêu cầu khắt khe về không khí sạch và vô trùng.
- Trong các ứng dụng điều hòa không khí sạch (nhà hát / phòng chăm sóc đặc biệt của bệnh viện và viện y khoa, nhà thuốc, phòng vô trùng, phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu ...)
- Trong các ngành công nghiệp nhạy cảm cần không khí sạch (dược phẩm, công nghệ sinh học, hóa chất, quang học, thực phẩm / đồ uống, vi điện tử ...)
Technical data
|
Article |
Dimensions (W x L x D)[mm] |
Pleat depth[mm] |
Filter class acc. to EN 1822:2009 |
Filter class acc. to ISO 29463 |
Nominal volume flow[m³ / h] |
Initial pressure drop[Pa] |
Arrestance efficiency MPPS[%] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
SF11-A-0305x0610x150x12-N13N-F58 |
305 x 610 x 150 |
125 |
E11 |
ISO 15 E |
750 |
140 |
95 |
|
SF11-A-0457x0457x150x12-N13N-F58 |
457 x 457 x 150 |
125 |
E11 |
ISO 15 E |
850 |
140 |
95 |
|
SF11-A-0610x0610x150x12-N13N-F58 |
610 x 610 x 150 |
125 |
E11 |
ISO 15 E |
1500 |
140 |
95 |





Trụ sở chính:
028. 350 11 997 - Fax: 028. 3755 9399 -