Thư mời Triển lãm

DANH MỤC SẢN PHẨM

S80 SENSOR _ ĐẦU DÒ ONLINE

S80 SENSOR _ ĐẦU DÒ ONLINE 

Nhà sản xuất: Electro-Chemical Devices (ECD) - USA

Electro-Chemical Devices (ECD) là nhà sản xuất thiết bị xử lý phân tích nước và nước thải. Được thành lập vào năm 1977, ECD đã hoạt động kinh doanh trong hơn 40 năm qua và đã xây dựng danh tiếng hàng đầu trong ngành bằng cách cam kết với khách hàng: Cung cấp sản phẩm chất lượng, phát triển các đổi mới kỹ thuật và cung cấp dịch vụ tốt nhất.

Công ty Môi Trường Hành Trình Xanh hân hạnh là nhà phân phối chính thức Thiết bị đo và điều khiển pH Tự Động ECD - USA tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm và dịch vụ tốt nhất tới Quý Khách hàng.

S80 Sensors – the ECD Advantage

  • Intelligent Sensor: Stores Identity and Calibration Information

  • Replaceable Electrode Cartridges: Application Specific Solution

  • Replaceable Electrode Cartridges: Low cost of Ownership

  • Insertion/Submersion with adjustable gland fittings and Valve Retractable Designs

  • Wide Variety of Materials of Construction

Features & Benefits

  • Multi-Parameter, pH, ORP, Specific Ion, Dissolved Oxygen, Conductivity, Resistivity
  • Simple, user friendly menu structure
  • Noise free digital communication with sensors
  • Reads and writes calibration data to sensor
  • Dual Channel option has interactive channels, pH compensated readings, interfering ion corrections…
  • Isolated 4-20 mA output and MODBUS® RTU standard, optional HART®

Cách chọn đầu dò thiết bị Quan Trắc Online: S80 

02

Đầu dò S80 (S80 Sensor)

2.1

Đầu dò pH / ORP / Đo Ion trong nước

Xuất xứ: Electro-Chemical Devices (ECD) _ USA

Model sensor: S80–00-0000-0200-….

Thông số kỹ thuật:

  • Cáp dài: 6m (option cáp dài hơn)

Các yêu cầu khác vui lòng call

01

001

  • pH: RADEL body, TFE Ref, Flat pH glass, ‐10°‐90°C, 2005145

031

  • ORP: Platinum ORP, Pt wire, RADEL body, TFE Ref, ‐10‐80°C, 2005171

070

  • Ammonia, RADEL body, TEF Ref, 0.05‐18,000 ppm, 0°‐40°C, 2005083

071

  • Ammonium, RADEL body, TEF Ref, 0.05‐18,000 ppm, 0°‐40°C, 2005083

072

  • Bromide, RADEL body, TEF Ref, 1‐80,000 ppm, 0°‐80°C, 2005062

073

  • Cadmium, RADEL body, TEF Ref, 0.1‐11,200 ppm, 0°‐80°C, 2005040

074

  • Calcium, RADEL body, TEF Ref, 0.1‐40,000 ppm, 0°‐40°C, 2005143

075

  • Chloride, RADEL body, TEF Ref, 2‐30,000 ppm, 0°‐80°C, 2005008

076

  • Copper, RADEL body, TEF Ref, 1 ppb‐6,300 ppm, 0°‐80°C, 2005058

077

  • Cyanide, RADEL body, TEF Ref, 0.1‐260 ppm, 0°‐80°C, 2005142

078

  • Fluoride, PEEK body, TEF Ref, 0.02‐2,000 ppm, 0°‐80°C, 2005163

079

  • Lead, RADEL body, TEF Ref, 2‐20,700 ppm, 0°‐80°C, 2005141

080

  • Nitrate, RADEL body, TEF Ref, 0.1‐14,000 ppm, 0°‐40°C, 2005086

081

  • Nitrite, RADEL body, TEF Ref, 0.5‐460 ppm, 0°‐40°C, 2005161

082

  • Potassium, RADEL body, TEF Ref, 0.1‐40,000 ppm, 0°‐40°C, 2005034

083

  • Silver, RADEL body, TEF Ref, 0.1‐107,000 ppm, 0°‐80°C, 2005116

084

  • Sodium, RADEL body, TEF Ref, 0.2‐23,000 ppm, 0°‐80°C, 2005031

085

  • Sulfide, RADEL body, TEF Ref, 0.01‐32,000 ppm, 0°‐80°C, 2005122

041

  • DO 0‐20 ppm, PEEK body, Galvanic, Full Crown, ‐10°‐ 80°C, 2005622.FC

043

  • DO ppb, PEEK body, Galvanic, ‐10°‐ 80°C, 2005621